QCVN 01-1:2024/BYT Nước sinh hoạt
Link xem chi tiết văn bản:
Như vậy, từ ngày 01/07/2025, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-1:2024/BYT về chất lượng nước sạch dùng cho sinh hoạt chính thức có hiệu lực và thay thế QCVN 01-1:2018/BYT.
QCVN 01-1:2024/BYT: Danh mục các thông số chất lượng nước sạch dùng cho sinh hoạt từ 01/7/2025 MỤC LỤC BÀI VIẾT QCVN 01-1:2024/BYT: Danh mục các thông số chất lượng nước sạch dùng cho sinh hoạt từ 01/7/2025 Đơn vị cấp nước phải thực hiện ngoại kiểm, kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch theo thế nào? Danh mục các thông số chất lượng nước sạch dùng cho sinh hoạt từ 01/07/2025 ban hành kèm theo QCVN 01-1:2024/BYT thế nào? Thông số chất lượng nước sạch dùng cho sinh hoạt mới nhất? QCVN 01-1:2024/BYT: Danh mục các thông số chất lượng nước sạch dùng cho sinh hoạt từ 01/7/2025 Ngày 31/12/2024, Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư 52/2024/TT-BYT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt QCVN 01-1:2024/BYT do Cục Quản lý Môi trường y tế - Bộ Y tế biên soạn, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ Y tế ban hành kèm theo Thông tư 52/2024/TT-BYT. Tải QCVN 01-1:2024/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-1:2024/BYT thay thế quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước nước sạch QCVN 01-1:2018/BYT được ban hành theo Thông tư 41/2018/TT-BYT và Thông tư 26/2021/TT-BYT. Theo đó, tại Điều 4 Quy chuẩn kỹ thuật QCVN 01-1:2024/BYT quy định về Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép như sau: TT Tên thông số Đơn vị tính Ngưỡng giới hạn cho phép Các thông số nhóm A a. Thông số vi sinh vật 1 Coliform tổng số CFU/100 ML hoặc MPN/100mL < 1 2 E. coli hoặc Coliform chịu nhiệt CFU/100 mL hoặc MPN/100mL < 1 b. Thông số cảm quan và hoá học 3 Màu sắc TCU 15 4 Mùi(*) - Không có mùi lạ 5 pH(*) - Trong khoảng 6,0-8,5 6 Độ đục NTU 2 7 Asen (Arsenic) (As) mg/L 0,01 8 Clo dư tự do(*) mg/L Trong khoảng 0,2-1,0 9 Permanganat mg/L 2 10 Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) mg/L 1 Các thông số nhóm B a. Thông số vi sinh vật 11 Trực khuẩn mủ xanh (Pseudomonas aeruginosa) CFU/100mL < 1 12 Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) CFU/100mL < 1 b. Thông số hoá học 13 Antimon (Sb) mg/L 0,02 14 Bari (Ba) mg/L 1,3 15 Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B) mg/L 2,4 16 Cadmi (Cd) mg/L 0,003 17 Chì (Plumbum) (Pb) mg/L 0,01 18 Clorua (Chloride) (Cl-) mg/L 250 hoặc 300(**) 19 Chromi (Cr) mg/L 0,05 20 Đồng (Cuprum) (Cu) mg/L 1 21 Độ cứng, tính theo CaCO3 mg/L 300 22 Florua (Fluoride) (F-) mg/L 1,5 23 Kẽm (Zincum) (Zn) mg/L 2 24 Mangan (Mn) mg/L 0,1 25 Natri (Na) mg/L 200 26 Nhôm (Aluminium) (Al) mg/L 0,2 27 Nickel (Ni) mg/L 0,07 28 Nitrat (NO3- tính theo N) mg/L 11 29 Nitrit (NO2- tính theo N) mg/L 0,9 30 Sắt (Ferrum) (Fe) mg/L 0,3 31 Seleni (Se) mg/L 0,04 32 Sulfat (Sulfate) (SO42-) mg/L 250 33 Sunfua (Sulfide) (S2-) mg/L 0,05 34 Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) mg/L 0,001 35 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) mg/L 1.000 36 Xyanua (Cyanide) (CN-) mg/L 0,05 ... ... ... ...