Bảo trì hệ thống xử lý nước thải công ty Meiwa

1. BẢO TRÌ BẢNG ĐIỀU KHIỂN
1.1 Điều kiện của bảng điều khiển
STT TÊN DẠNG GIÁ TRỊ KẾT QUẢ GHI CHÚ
1 Điện áp chính. Nguồn cung cấp điện (đầu vào) 380V10%, 3 Pha Bằng đồng hồ điện
2 Điện áp của rò rỉ đất. Ngắt mạch 380V10%, 3 Pha Bằng đồng hồ điện
3 Các chỉ số điện ON/Sáng,
OFF/Tối Ok Bằng thị giác
4 Đèn (bên trong) ON/Cửa mở,
OFF/Cửa đóng Ok Bằng thị giác
5 Quạt ON/Nhiệt độ. Trên 300C
OFF/Nhiệt độ. Dưới 300C Ok Bằng thị giác
6 Đèn kiểm tra Nhấn ON/Đèn sáng.
Nhấn OFF/Đèn tắt Ok Bằng thị giác
7 Chuông báo Chỉ thị/Sáng,
Lóe sáng & kêu ON Ok Bằng thị giác
8 Dừng chuông báo Nhấn/kêu OFF,
Liên tục lóe sáng Ok Bằng thị giác
9 Thiết bị đầu cuối và dây cáp Thắt chặt trục vít và đầu dây Ok Bằng thị giác
10 Sạch sẽ (bên trong) Clean & Clear Ok Làm sạch bên trong
Phần kết luận:
• Gia Định đã làm sạch tủ điều khiển.
• Điều kiện làm việc của bảng điều khiển bình thường
1.2 Thiết bị điện của bảng điều khiển
STT TÊN DẠNG ĐẶT NHIỆT (AMP) HIỆN TẠI
(AMP) KẾT QUẢ GHI CHÚ
1 P-01, Bơm chìm Chỉ số hiện tại và độ chịu 1.2 Bằng thị giác và ampe kế
2 P-02, Bơm chìm Chỉ số hiện tại và độ chịu 1.2 Bằng thị giác và ampe kế
3 P-03A, Bơm khuấy trộn Chỉ số hiện tại và độ chịu 1.2 Bằng thị giác và ampe kế
4 P-03B, Bơm khuấy trộn Chỉ số hiện tại và độ chịu 1.2 Bằng thị giác và ampe kế
5 P-04, Recycle Pump Chỉ số hiện tại và độ chịu 1.2 Bằng thị giác và ampe kế
6 P-05, Bơm cặn Chỉ số hiện tại và độ chịu 1.2 Bằng thị giác và ampe kế
7 P-06, Bơm nước ra Chỉ số hiện tại và độ chịu 1.2 Bằng thị giác và ampe kế
8 P-21, Bơm bùn Chỉ số hiện tại và độ chịu 1.2 Bằng thị giác và ampe kế
9 B-01, Máy thổi khí Chỉ số hiện tại và độ chịu 2.1 Bằng thị giác và ampe kế
10 B-02, Máy thổi khí Chỉ số hiện tại và độ chịu 2.1 Bằng thị giác và ampe kế
Phần kết luận:
1.3 Máy thổi khí, B – 01
STT TÊN DẠNG GIÁ TRỊ KẾT QUẢ GHI CHÚ
1 Tình trạng van của ống thổi khí NC, NO, Điều chỉnh Ok Bằng thị giác
2 Nhiệt độ làm việc Nhiệt độ ra ngoài của máy thổi khí (55C) 38 Không tiếp xúc với máy đo nhiệt
3 Lưu lượng của máy thổi khí 300 – 500L/phút 400 Bằng thị giác
4 Áp kế Áp lực của khí
(0.18 – 0.4 kg/cm2) 0.2 Bằng thị giác
5 Mức độ dầu bôi trơn Trên chấm đỏ Ok Bằng thị giác
6 Van xả khẩn cấp Áp lực của khí (0.4 kg/cm2) 0.4 Bằng thị giác
7 Bộ lọc đầu vào và ống Sạch sẽ Ok Bằng thị giác
8 Kiểm tra rò rỉ của ống Không rò rỉ Ok Bằng thị giác
9 Hệ thống dây điện Không đứt Ok Bằng thị giác
Phần kết luận:

1.4 Máy thổi khí, B – 02
STT TÊN DẠNG GIÁ TRỊ KẾT QUẢ GHI CHÚ
1 Tình trạng van của ống thổi khí Không, Điều chỉnh Ok Bằng thị giác
2 Nhiệt độ làm việc Nhiệt độ ra ngoài của máy thổi khí (55C) 30 Không tiếp xúc với máy đo nhiệt
3 Lưu lượng máy thổi khí Lưu lượng máy thổi khí (300 - 500L/min) 400 Bằng thị giác
4 Áp kế Áp lực của khí
(0.2 - 0.4kg/cm2) 0.2 Bằng thị giác
5 Mức độ dầu bôi trơn Trên chấm đỏ Ok Bằng thị giác
6 Van xả khẩn cấp Áp lực của khí
(0.4kg/cm2) 0.4 Bằng thị giác
7 Bộ lọc đầu vào và ống Sạch sẽ Ok Bằng thị giác
8 Kiểm tra rò rỉ của ống Không rò rỉ Ok Bằng thị giác
9 Hệ thống dây điện Không đứt Ok Bằng thị giác
Phần kết luận:

1.5 Đường ống và dây điện
BÊN TRONG BỂ
STT TÊN DẠNG GIÁ TRỊ KẾT QUẢ GHI CHÚ
1 Ống bùn từ T-01 đến T-21 Kiểm tra rò rỉ Ok Bằng thị giác
2 Ống nước thải từ T-02 đến T-03 Kiểm tra rò rỉ Ok Bằng thị giác
3 Ống nước thải khuấy trộn T-03A/B Kiểm tra rò rỉ Ok Bằng thị giác
4 Ống nước thải hồi lưu từ T-04B đến T-03A Kiểm tra rò rỉ Ok Bằng thị giác
5 Ống nước thải xả T-06 Kiểm tra rò rỉ Ok Bằng thị giác
6 Ống bùn từ T-05 đến T-21 Kiểm tra rò rỉ Ok Bằng thị giác
7 Ống tràn từ T-21 đến T-02 Kiểm tra rò rỉ Ok Bằng thị giác
8 Ống khí T-02 Kiểm tra rò rỉ Ok Bằng thị giác
9 Ống khí T-04 A/B Kiểm tra rò rỉ Ok Bằng thị giác
10 Ống dây điện và hộp nối điện Độ chịu nước và kiểm tra chống thấm Ok Bằng thị giác
BÊN NGOÀI BỂ
1 Ống thoát nước đến T-01 (Vành) Kiểm tra rò rỉ Ok Bằng thị giác
2 T-06 đến ống thoát nước (Vành) Kiểm tra rò rỉ Ok Bằng thị giác
3 Ống khí từ B-02 đến T-02 Kiểm tra rò rỉ Ok Bằng thị giác
4 Ống khí B-01 đến T-04 Kiểm tra rò rỉ Ok Bằng thị giác
5 Ống dây điện và hộp nối điện Độ chịu nước và kiểm tra chống thấm Ok Bằng thị giác
KHU VỰC ĐIỀU KHIỂN
1 B-01 đến đồng hồ lưu lượng Kiểm tra rò rỉ Ok Bằng thị giác
2 B-02 đến đồng hồ lưu lượng Kiểm tra rò rỉ Ok Bằng thị giác
3 Ống dây điện đến bảng điều khiển Độ chịu nước và kiểm tra chống thấm Ok Bằng thị giác
Phần kết luận:

1.6 Kiểm soát mực nước
STT TÊN DẠNG GIÁ TRỊ KẾT QUẢ GHI CHÚ
1 Bề ngoài của hộp kết nối T-01 Không rò rỉ Ok Bằng thị giác
2 Điều khiển mực nước trong T-01 Mức thấp Ok Bằng thị giác
3 Bề ngoài của hộp kết nối T-02 Không rò rỉ Ok Bằng thị giác
4 Điều khiển mực nước trong T-02 (L-02) Mức thấp, thấp Ok Bằng thị giác và đồng hồ điện
5 Điều khiển mực nước trong T-02 (L-02) Mức cao, thấp Ok Bằng thị giác và đồng hồ điện
6 Điều khiển mực nước trong T-02 (L-02) Mức thấp, cao Ok Bằng thị giác và đồng hồ điện
7 Điều khiển mực nước trong T-02 (L-02) Mức cao, cao Ok Bằng thị giác và đồng hồ điện
8 Điều khiển mực nước trong T-02 (L-02) Mức báo động Ok Bằng thị giác và đồng hồ điện
9 Bề ngoài của hộp kết nối T-06 Không rò rỉ Ok Bằng thị giác
10 Điều khiển mực nước trong T-06 (L-06) Mức thấp, thấp Ok Bằng thị giác và đồng hồ điện
11 Điều khiển mực nước trong T-06 (L-06) Mức cao, thấp Ok Bằng thị giác và đồng hồ điện
12 Điều khiển mực nước trong T-06 (L-06) Mức cao, thấp Ok Bằng thị giác và đồng hồ điện
13 Điều khiển mực nước trong T-06 (L-06) Mức cao, cao Ok Bằng thị giác và đồng hồ điện
14 Điều khiển mực nước trong T-06 (L-06) Mức báo động Ok Bằng thị giác
15 Bề ngoài của hộp kết nối T-05 Không rò rỉ Ok Bằng thị giác
16 Điều khiển mực nước trong T-05 Mức thấp Ok Bằng thị giác
17 Bề ngoài của hộp kết nối T-21 Không rò rỉ Ok Bằng thị giác
18 Điều khiển mực nước trong T-21 Mức báo động (LL) Ok Bằng thị giác
19 Điều khiển mực nước trong T-21 Mức cao Ok Bằng thị giác
Phần kết luận:

1.7 Bổ sung hóa chất khử trùng
 Tên hóa chất : TCCA 90% (C3H3N3O3Cl3)
 Công suất xử lý nước thải : 5m3/ngày

STT TÊN DẠNG GIÁ TRỊ KẾT QUẢ GHI CHÚ
1 Tình trạng của ống TCCA Rỗng hoặc đủ Ok Bằng thị giác
2 Bổ sung TCCA Kg Ok 200g/1 bánh
3 Dự trữ bánh TCCA tại chỗ Kg Ok 200g/1 bánh
Phần kết luận:

1.8 Quy trình điều khiển
STT TÊN DẠNG GIÁ TRỊ KẾT QUẢ GHI CHÚ
TỰ ĐỘNG ON/OFF
1 Vận hành tự động Auto
OFF Ok Bằng thị giác và đồng hồ điện
2 Vận hành thủ công ON/OFF Ok Bằng thị giác và đồng hồ điện
DỪNG KHẨN CẤP
1 Dừng khẩn cấp Push / STOP
RESET /ON Ok Bằng thị giác và đồng hồ điện
KIỂM TRA BÁO ĐỘNG
1 Quá tải Chế độ ON, Máy bơm hoặc máy thổi OFF Ok Bằng thị giác và đồng hồ điện
2 Báo dừng Âm báo OFF Ok Bằng thị giác và đồng hồ điện
Phần kết luận: 

1.9 Tình trạng các bể
STT TÊN DẠNG GIÁ TRỊ KẾT QUẢ GHI CHÚ
1 Cặn hoặc bọt tại T-01 Sạch hoặc bẩn Bẩn Bằng thị giác
2 Cặn hoặc bọt tại T-02 Sạch hoặc bẩn Sạch Bằng thị giác
3 Cặn hoặc bọt tại T-03 Sạch hoặc bẩn Sạch Bằng thị giác
4 Cặn hoặc bọt tại T-04 Sạch hoặc bẩn Sạch Bằng thị giác
5 Cặn hoặc bọt tại T-05 Sạch hoặc bẩn Sạch Bằng thị giác
6 Cặn hoặc bọt tại T-06 Sạch hoặc bẩn Sạch Bằng thị giác
7 Cặn hoặc bọt tại T-21 Sạch hoặc bẩn Sạch Bằng thị giác
Phần kết luận:

1.10 Bể điều hòa
STT TÊN DẠNG GIÁ TRỊ KẾT QUẢ GHI CHÚ
1 Bể kiểm điều hòa, T-02 trước khi bảo trì Water Heat of Triangle Weir =22.5mm 22.5mm Bằng thị giác và đo lường
2 Bể kiểm điều hòa, T-02
sau khi điều chỉnh Water Heat of Triangle Weir =22.5mm 22.5mm Bằng thị giác và đo lường
Phần kết luận:

2. CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA HTXLNT
2.1 Kiểm tra nhanh COD, tại chỗ
STT TÊN DẠNG GIÁ TRỊ KẾT QUẢ GHI CHÚ
1 Đầu vào , T-02 <450 Non Bằng thuốc thử nhanh COD
2 Đầu ra, T-06 <100 Non Bằng thuốc thử nhanh COD
Phần kết luận:




2.2 Kiểm tra nhanh NH4+, tại chỗ
STT TÊN DẠNG GIÁ TRỊ KẾT QUẢ GHI CHÚ
1 Đầu vào , T-02 <40 Non Bằng thuốc thử nhanh NH4+
2 Đầu ra, T-06 <10 Non Bằng thuốc thử nhanh NH4+
Phần kết luận:




2.3 pH & nhiệt độ
STT TÊN DẠNG GIÁ TRỊ KẾT QUẢ GHI CHÚ
1 T-02 (pH:6-9) Bút đo pH
2 T-03A (pH:6-9) Bút đo pH
3 T-03B (pH:6-9) Bút đo pH
4 T-04A (pH;6-9) Bút đo pH
5 T-04B (pH;6-9) Bút đo pH
6 T-06 (pH;6-9) Bút đo pH
Phần kết luận:

meiwa
meiwa 2

" Với những kinh nghiệm và bài học thực tiễn quý báu đúc rút trong suốt những năm qua - độ tuổi của sự chín chắn và sức sống dẻo dai, mãnh liệt Công ty Cổ Phần Kỹ Thuật Môi Trường Gia Định hôm nay đã kế tục sự nghiệp và phát huy truyền thống vẻ vang của Gia Định xưa. "

Bạn cần xử lý nước thải?

Gia Định Entech chuyên xử lý nước thải, khí thải.

Với đội ngũ cán bộ, nhân viên bao gồm các Thạc sĩ, Kỹ sư có nhiều kinh nghiệm tâm huyết với nghề.

Khách Hàng Gia Dinh Entech